用户登录
外语自学网

越南语字母大写规则

外语自学网 越南语 2018-03-09 浏览
越南语字母大写规则
1.人名:每个音节的第一个字母要大写。例如

- Mao Trạch Đông, Kim Nhật Thành.

- Đinh Tiên Hoàng, Trần Hưng Đạo.
- Trần Phú, Ngô Gia Tự, Nguyễn Thị Minh Khai.
- Tố Hữu, Thép Mới.
- Vừ A Dính, Bàn Tài Đoàn.

* 注:有些名人、历史人物的名字跟普通名词结合在一起,形成约定俗成的固定称呼,这种称呼被当作人名看待,每个音节的第一个字母也要大写。例如:

- Ông Gióng, Bà Trưng.
- Đồ Chiểu, Đề Thám.


2. 地名、国家名:每个音节的第一个字母要大写。例如:

- Thái Bình, Trà Vinh, Cần Thơ.
- Thừa Thiên - Huế, Bà Rịa - Vũng Tàu.
- Đức, Nhật Bản, Bồ Đào Nha, Triều Tiên.

* 注:“东、西、南、北”等方位名词表示的地理位置,也按地名要求,大写每个音节的第一个字母。例如:

- Bắc Bộ, Nam Bộ, Tây Bắc, Đông Bắc.
- Vàm Cỏ Đông, Trường Sơn Tây.
- Hồ Gươm, Cầu Giấy, Bến Thuỷ, Cửa Việt, Đèo Ngang, Vũng Tàu.


3. 民族名称: 每个音节的第一个字母要大写。例如:

Kinh, Tày, Sán Dìu, Lô Lô, Phù Lá, Hà Nhì.


4. 由连音符连接的多音节构成的人名、地名、民族名称、国家名称、组织机构名称等:每组多音节的第一个字母要大写。例如:

- Ê-đê, Ba-na, Xơ-đăng, Tà-ôi.
- Kơ-pa Kơ-lơng, Nơ-trang-lơng.
- Y-rơ-pao, Chư-pa.

- Phơ-ri-đơ-rích ăng-ghen, Vơ-la-đi-mia I-lích Lê-nin.
- Mát-xcơ-va, I-ta-li-a, An-giê-ri.


5. 机关、单位、组织、团体名称:每个词(不是音节)的第一个字母要大写。例如:

- Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam;
- Uỷ ban Thường vụ Quốc hội;
- Uỷ ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh;
- Trường Đại học Sư phạm Hà Nội I;
- Trường Tiểu học Kim Đồng;
- Nhà máy Cơ khí Nông nghiệp I.


6. 拟人化的动植物、物品、事物等:每个音节的第一个字母要大写。例如:

- (chú) Chuột, (bác) Gấu, (cô) Chào Mào, (chị) Sáo Sậu;
- (bác) Nồi Đồng, (cô) Chổi Rơm, (anh) Cần Cẩu;
- (ông) Mặt Trời, (chị) Mây Trắng.


7. 缩写的外国组织、机构、团体等的名称:缩写字母大写。例如:

WB (Ngân hàng Thế giới), hoặc WB (World Bank).

转载请注明:首页 > 小语种 > 越南语 » 越南语字母大写规则

版权声明

99外语自学网提供【越南语字母大写规则】仅供外语学习参考。
99外语尊重版权。部分【越南语】学习文章来源网络,如有版权异议请联系我们。

继续浏览有关 越南语语法的文章
发表评论
留言与评论(共有 0 条评论)
   
验证码: