用户登录
外语自学网

越南语语法-越南语宾语

外语自学网 越南语 2018-03-09 浏览
【越南语语法】宾语

(一)宾语的定义:宾语是谓语涉及的对象,是谓语的连带成分,回答“谁”、“什么”的问题。
例如:

- Ông ấy đi máy bay. 他乘飞机。

- Chị ấy mua rất nhiều thứ: đồ ăn, hoa quả, mỹ phẩm, quần áo, giày dép…. 她买了很多食品、水果、化妆品、衣服、鞋子等等。

(二)越南语宾语的构成:

1. 名词:- Cô mua cá.

       - Bác uống bia.

 

2. 数词:- Hai nhân ba là sáu.

       - Ba bình phương bằng chín.

 

3. 代词:- Giám đốc đang phê bình chị ấy.

       - Một viên đạn lạc bắn trúng nó.

 

4. 并列词组:- Bà đã mua về thịt và rau.

           - Trong kí túc xá chúng em có bàn, ghế, giường và các dụng cụ khác.

 

5. 主谓词组:- Người này tính xấu.

- Hoa kia màu tím.

 

6. 动宾词组:- Anh Quang thích đá bóng.

            - Các sinh viên đang tập nói Tiếng Anh.

 

7. 数量词组:- Em đang học cấp ba.

- Điểm em xếp thứ ba trong lớp.

 
版权声明

99外语自学网提供【越南语语法-越南语宾语】仅供外语学习参考。
99外语尊重版权。部分【越南语】学习文章来源网络,如有版权异议请联系我们。

继续浏览有关 越南语语法的文章
发表评论
留言与评论(共有 0 条评论)
   
验证码: